Trong thời buổi nhu cầu vay tiền online ngày càng cao, các hình thức vay tiền trả góp xuất hiện nhiều hơn. Tổ chức tín dụng FE Credit trở thành đối tác đáng tin cậy đáp ứng nhu cầu vay vốn nhanh chóng của mọi khách hàng. Vậy FE Credit vay tiền mặt có những ưu điểm và hạn chế gì? Hãy cùng Vpbanksme tìm hiểu chi tiết trong bài sau.

fecredit vay tien mat

I. Giới thiệu Về Công Ty Tài Chính FE Credit

FE Credit là tổ chức tài chính thuộc khối Tín dụng tiêu dùng, trực thuộc Ngân hàng VPBank (Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng). Trải qua gần chục năm hình thành và phát triển, FE Credit hiện nay đã có vị trí vững chắc trên thị trường tài chính Việt Nam cũng như thế giới. Công ty có 13.000 điểm bán hàng, hơn 17.500 nhân viên. 

FE Credit  ngoài cung cấp các dịch vụ cho vay tiêu dùng, còn nghiên cứu các giải pháp tài chính an toàn, bền vững, nâng cao chất lượng cuộc sống và được sự bảo vệ của pháp luật.

II. Các gói vay tín chấp FE Credit

fecredit vay tien mat

1. Vay tiền mặt bằng bảng lương (chuyển khoản)

  • Số tiền vay từ 10 – 100 triệu đồng (gấp 3 đến 8 lần thu nhập)
  • Thời gian vay từ 12 – 60 tháng
  • Lãi suất cố định từ 1.66% – 2.95%/tháng (lãi suất giảm dần từ 2.83% – 5%/tháng)
  • Được ưu đãi lãi suất thấp hơn khi có thẻ BHYT, BHXH 

1.1 Điều kiện vay theo bảng lương tiền mặt (chuyển khoản)

  • Là công dân Việt Nam, từ 20 -60 tuổi
  • Chứng minh thu nhập từ 3 triệu đồng/tháng trở lên bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản 
  • Khách hàng chưa có khoản vay khác ở FE Credit
  • Khách hàng không nợ xấu ở ngân hàng hay tổ chức tín dụng nào trong 5 năm gần nhất trên toàn quốc

1.2 Hồ sơ đăng ký vay theo bảng lương tiền mặt (chuyển khoản)

  • 1 ảnh chân dung kích thước 3 x 4
  • CMND/CCCD/Hộ chiếu bản sao
  • Giấy đăng ký tạm trú của người đi vay/Hộ khẩu ( người có chỗ ở hiện tại khác với địa chỉ trên sổ hộ khẩu hoặc người đi ở trọ phải có giấy xác nhận tạm trú/Sổ tạm trú KT3)
  • Sao kê tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất/ Bảng lương/ Phiếu lương
  • Hợp đồng lao động chính thức (điều chỉnh lương, quyết định lương hoặc các giấy tờ tương đương)

Các giấy tờ photo thường phải kèm theo bản gốc đối chiếu (Sổ hộ khẩu có thể photo công chứng thay thế bản gốc để đối chiếu).

2. Vay tiền mặt theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

  • Số tiền vay từ 10 – 70 triệu đồng (gấp 10 lần phí năm của hợp đồng bảo hiểm)
  • Thời gian vay: từ 6 – 36 tháng
  • Lãi suất cố định từ 1.66% – 2.17%/tháng

2.1 Điều kiện vay theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

  • Là công dân Việt Nam, độ tuổi từ 20 –  60 tuổi
  • Sử dụng Bảo hiểm nhân thọ ít nhất 6 tháng
  • Phí đóng bảo hiểm tối thiểu 167.000 VNĐ (tương đương với 2.000.000 đồng/năm)
  • Phí đóng bảo hiểm >= 167.000 VNĐ/tháng (tương đương 2.000.000 VNĐ/năm) có thể vay tối đa 25 triệu, lãi suất 2.17%/tháng
  • Phí đóng bảo hiểm >= 250.000 VNĐ/tháng (tương đương 2.000.000 VNĐ/năm) có thể vay tối đa 70 triệu đồng với lãi suất 1.66%/tháng
  • Khách hàng chưa có bất cứ khoản vay nào tại FE Credit
  • Khách hàng không có nợ xấu tại mọi ngân hàng hay tổ chức trên toàn quốc trong 5 năm gần nhất
  • Không cần chứng minh mức thu nhập 

2.2 Hồ sơ đăng ký vay theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

  • 1 ảnh thẻ chân dung 3×4
  • Bản sao CCCD/CMND/Hộ chiếu
  • Hộ khẩu/ Giấy đăng ký tạm trú của người đi vay (người đang sống tại nơi khác với địa chỉ trên hộ khẩu hoặc người đi ở trọ phải có giấy xác nhận tạm trú/Sổ tạm trú KT3)
  • Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
  • Biên lai đóng phí bảo hiểm từ 1 – 3 lần gần nhất

Các giấy tờ photo thường phải kèm theo bản gốc đối chiếu (Sổ hộ khẩu có thể photo công chứng thay thế bản gốc để đối chiếu).

3. Vay bằng hóa đơn sinh hoạt đời sống của gia đình

  • Số tiền được vay từ 10 – 50 triệu đồng (gấp 40 lần tiền điện phải trả hàng tháng)
  • Thời gian vay từ 6 – 36 tháng
  • Lãi suất cố định từ 1.66% – 2.95%/tháng 
  • Tiền điện >= 200.000 có thể vay tối đa 14 triệu với lãi suất cố định 2.95%/tháng
  • Tiền điện >= 550.000 VNĐ/tháng có thể vay tối đa 30 triệu với lãi suất 2.17%/tháng
  • Tiền điện >= 1.000.000 VNĐ có thể vay lên tới 50 triệu với lãi suất 1.66%/tháng
  • Khách hàng không có nợ xấu ở bất cứ ngân hàng hay tổ chức tín dụng nào trong 5 năm gần đây nhất trên toàn quốc

3.1 Điều kiện vay bằng hóa đơn sinh hoạt gia đình

  • Công dân Việt Nam từ 20 – 60 tuổi
  • Người vay tiền phải là người đứng tên trên hóa đơn điện
  • Hóa đơn điện không dưới 200.000 VNĐ/tháng trong 3 tháng gần nhất
  • Khách hàng chưa có khoản vay nào khác tại FE Credit
  • Không cần chứng minh thu nhập
Xem thêm:  Những rủi ro thường gặp khi vay tín chấp và cách hạn chế

3.2 Hồ sơ đăng ký vay bằng hóa đơn sinh hoạt gia đình

  • 1 ảnh thẻ có kích thước 3×4
  • Bản sao Hộ chiếu/CMND/CCCD
  • Giấy đăng ký tạm trú của người đi vay/Hộ khẩu (người đi ở trọ hoặc người đang sinh sống tại nơi khác với địa chỉ trên hộ khẩu thì phải xin xác nhận tạm trú /sổ tạm trú KT3)
  • Biên lai đóng tiền điện gần nhất

4. Vay tiền bằng thẻ ATM

  • Số dư trung bình liên tục 4 tháng gần nhất từ 2 triệu trở lên 
  • Thời hạn vay từ 6 – 36 tháng
  • Số tiền có thể vay từ 10 – 50 triệu
  • Lãi suất vay cố định 2.17%/tháng

4.1 Điều kiện vay tiền bằng thẻ ATM

  • Là công dân Việt Nam, tuổi từ 20 – 60 tuổi
  • Số dư tài khoản ATM bình quân >= 2 triệu 
  • Không cần chứng minh thu nhập

Cách tính số dư bình quân của tài khoản ATM:

Số dư bình quân tài khoản trong tháng = (Số dư lớn nhất trong tháng + Số dư nhỏ nhất trong tháng)/2

4.2  Hồ sơ đăng ký vay tiền bằng thẻ ATM

  • 1 ảnh thẻ chân dung 3×4
  • CMND/CCCD/Hộ khẩu bản sao
  • Hộ khẩu/Giấy đăng ký tạm trú của người đi vay (người đi ở trọ hoặc người đang sinh sống tại nơi khác với địa chỉ trên hộ khẩu phải xin xác nhận tạm trú/sổ tạm trú KT3)
  • Sao kê tài khoản ngân hàng 4 tháng liên tục gần nhất

5. Vay bằng sim điện thoại Viettel

  • FE không thu giữ sim của khách hàng
  • Số tiền vay từ 10 – 50 triệu
  • Thời hạn vay 6 đến 30 tháng
  • Lãi suất vay cố định 1.7% – 2.9%/tháng

5.1 Điều kiện vay vay theo sim điện thoại Viettel

  • Công dân Việt Nam có độ tuổi từ 20 – 60 tuổi
  • Chủ sở hữu thuê bao Viettel, sim Viettel trên 1 năm trở lên
  • Là sim chính chủ còn tiền trong tài khoản và không nợ cước
  • Chỉ áp dụng sim Viettel chính chủ lâu năm 
  • Không có nợ xấu ở ngân hàng hay tổ chức tín dụng nào trong 5 năm gần nhất trên toàn quốc
  • Không phải chứng minh thu nhập

5.2 Hồ sơ đăng ký vay theo sim điện thoại Viettel

  • 1 ảnh thẻ chân dung kích thước 3×4
  • CCCD/CMND?Hộ chiếu bản sao
  • Giấy đăng ký tạm trú của người đi vay/Hộ khẩu (người ở trọ hoặc hoặc người đang sinh sống tại nơi khác với địa chỉ trên hộ khẩu thì phải xin xác nhận tạm trú/sổ tạm trú KT3)

6. Vay theo đăng ký xe máy

  • Không thu giữ giấy đăng ký xe máy (cavet xe) của khách hàng
  • Số tiền vay từ 10 – 30 triệu
  • Thời gian vay từ 6 – 36 tháng
  • Lãi suất cố định từ 2.17% đến 2.95% 
  • Giá trị khấu hao xe sau khi sử dụng còn >= 15 triệu với lãi suất 2.95%/tháng
  • Giá trị khấu hao xe sau khi sử dụng còn >= 25 triệu với lãi suất 2.17%/tháng

6.1 Điều kiện vay theo đăng ký xe máy

  •  Giá trị của xe máy không dưới 15 triệu
  • Thời gian sử dụng xe từ 4 tháng –  4 năm
  • Không cần chứng minh thu nhập

6.2 Cách định giá trị của xe máy hiện tại

  • Đăng ký xe từ 4 đến 6 tháng, giá trị xe còn lại 90% giá mua xe mới
  • Đăng ký xe từ 7 đến 12 tháng, giá trị xe còn lại 80% giá mua xe mới
  • Đăng ký xe từ 13 đến 48 tháng, giá trị xe còn lại 70% giá mua xe mới
  • Đăng ký xe từ 48 đến 96 tháng, giá trị xe còn lạ 60% giá mua xe mới

6.3 Hồ sơ đăng ký vay theo đăng ký xe máy

  • 1 tấm ảnh chân dung 3×4
  • Bản sao CCCD/CMND/Hộ chiếu
  • Giấy đăng ký tạm trú của người đi vay/Hộ khẩu (người ở trọ hoặc  hoặc người đang sinh sống tại nơi khác với địa chỉ trên hộ khẩu thì phải xin xác nhận tạm trú hay sổ tạm trú KT3)

7. Vay qua hợp đồng tín dụng cũ

  • Số tiền vay từ 10 – 70 triệu VNĐ, gấp 23 lần khoản trả hàng tháng
  • Thời hạn vay từ 6 đến 36 tháng
  • Lãi suất cố định 2.95%/tháng 

  7.1 Điều kiện vay qua hợp đồng tín dụng cũ

  • Là công dân Việt Nam, độ tuổi 20 – 60
  • Hợp đồng tín dụng khác (mua hàng trả góp, vay tín chấp) mới vay hơn 4 tháng hoặc Hợp đồng tín dụng cũ đã trả xong và hết hạn không quá 6 tháng
  • Hợp đồng tín dụng thuộc các tổ chức khác như: VPBank, VIB, HDSaison, HomeCredit, MAFC,… loại trừ ACS
  • Khách hàng không có khoản vay nào ở FE Credit
  • Không có nợ xấu ở bất cứ ngân hàng hay tổ chức tín dụng nào trong 5 năm gần nhất trên toàn quốc
  • Không cần chứng minh thu nhập

7.2  Hồ sơ đăng ký vay qua hợp đồng tín dụng cũ

  • 1 ảnh thẻ chân dung kích thước 3×4
  • Bản sao CCCD/CMND/Hộ chiếu
  • Giấy đăng ký tạm trú của người đi vay/Hộ khẩu (người ở trọ hoặc hoặc người đang sinh sống tại nơi khác với địa chỉ trên hộ khẩu thì phải xin xác nhận tạm trú/Sổ tạm trú KT3)
  • Các hợp đồng vay vốn ở các tổ chức tín dụng khác
Xem thêm:  Vay tín chấp lần 3 Fe Credit 2022: Điều kiện, lãi suất và thủ tục?

III. Ưu điểm khi vay vay tiền mặt tín chấp tại FE Credit

fecredit vay tien mat

  • Không cần tài sản thế chấp
  • Miễn phí thủ tục đăng ký vay vốn
  • Thời gian xét duyệt, giải ngân nhanh chóng 
  • Hỗ trợ nhận hồ sơ tận nơi 
  • Hình thức trả góp cả gốc và lãi hàng tháng linh hoạt
  • Kỳ hạn vay  từ 6 – 36 tháng
  • Hạn mức vay từ 10 triệu – 70 triệu đồng
  • Lãi suất chỉ từ 1.3 – 2.5%/tháng
  • Hỗ trợ cho vay trên 63 tỉnh thành toàn quốc

Lãi suất của FE Credit thay đổi theo điểm tín dụng của mỗi khách hàng. Đây vừa là ưu điểm vừa là nhược điểm. Nghĩa là thu nhập của bạn càng thấp thì phải chịu lãi suất càng cao. Thậm chí là không được FE Credit cho vay khi có nợ xấu hoặc nợ chú ý.

Nếu sắp quá kỳ hạn mà bạn vẫn chưa thanh toán, FE Credit sẽ gọi nhắc bằng nhiều số điện thoại khác nhau, gây nên nhiều phiền phức cho khách hàng. 

V. Lãi suất vay trả góp Fe Credit vay tiền mặt 

Theo quy định vay vốn tiêu dùng tại FE Credit thì mức lãi suất giao động từ 1,66 – 3,3% tính theo dư nợ giảm dần. Đây là mức lãi suất toàn sàn cho tất cả các công ty tài chính vay tín chấp hiện nay.

VI. Quy trình vay Tiền FE Credit Nhanh Nhất

fecredit vay tien mat

FE Credit có dịch vụ tư vấn tại nhà đối với khách hàng có nhu cầu vay tiền mặt. Vậy nên khách hàng cần thực hiện đăng ký vay vốn theo các bước sau:

Bước 1: Đăng ký thông tin vay

Khách hàng có thể đăng ký theo một trong ba hình thức sau:

  • Đăng ký trực tiếp tại đây 
  • Liên hệ với nhân viên kinh doanh (08) 39 111 555
  • Vay tự động qua app $NAP ( tải app và đăng ký)

Bước 2: Nộp hồ sơ giấy tờ cần thiết

Khách hàng cần chuẩn bị hồ sơ giấy tờ khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm cần vay. Tuy nhiên những giấy tờ tối thiểu cần có là:

  • Thẻ căn cước công dân/CMND
  • Sổ hổ khẩu bản chính
  • Bảng lương/Hợp đồng bảo hiểm/Hóa đơn tiền điện

Bước 3: Ký kết hợp đồng tín dụng

  • Khách hàng ký kết hợp đồng
  • Chọn kênh giải ngân tiền
  • Khách nhận tiền giải ngân

VII. Hướng dẫn tra cứu hợp đồng vay tiền mặt FE Credit

Bạn có thể tra cứu thông tin hợp đồng tín dụng bằng 4 cách sau:

Cách 1: Tra cứu hợp đồng vay tiền bằng cách gọi tới Hotline chăm sóc khách hàng của FE Credit: 1900 234 588

Cách 2: Tra cứu khoản vay qua tin nhắn SMS:

Tình trạng hợp đồng tín dụng Soạn: HD_<CCCD/CMND> gửi 8083
Thời gian trả nợ Soạn: TG_<CCCD/CMND> gửi 8083
Tra cứu lịch sử thanh toán khoản vay Soạn: LSTT _<CCCD/CMND> gửi 8083
Kiểm tra các ứng dụng đã có của FE Credit Soạn: UD gửi 8083
Tra cứu khoản tiền thanh lý hợp đồng Soạn: TL_<CCCD/CMND> gửi 8083
Tra cứu số tiền nợ quá hạn Soạn: QH_<CCCD/CMND> gửi 8083

Cách 3: Tra cứu trên website của FE Credit: https://fecredit.com.vn/tra-cuu-thong-tin-thanh-toan/

Cách 4: Tra cứu qua Payoo tại: https://bill.payoo.vn/tra-tien-thanh-toan-vay-tra-gop-fe-credit?AspxAutoDetectCookieSupport=1

VIII. Thanh toán vốn vay tiền mặt FE Credit

fecredit vay tien mat

Bạn có thể thanh toán khoản vay FE Credit theo một trong ba cách sau:

1. Thanh toán bằng tiền mặt

Nộp trực tiếp tại các địa điểm giao dịch hoặc ngân hàng có liên kết với FE Credit:

  • Các cửa hàng VNPT EBAY
  • Các cửa hàng Bưu điện
  • Các cửa hàng Momo
  • Chi nhánh các ngân hàng có liên kết với FE Credit
  • Các cửa hàng Viettel
  • Các cửa hàng Payoo
  • Các cửa hàng TGDĐ
  • Các máy nộp tiền tự động
  • Ví Airpay

2. Thanh toán trực tuyến

Thông qua ví điện tử hoặc Internet banking của ngân hàng:

  • Thanh toán online qua Payoo
  • Tài khoản Internet Banking của các ngân hàng có liên kết
  • Qua app Momo
  • Qua app Airpay
  • Qua app Vnpay
  • Qua app Smartpay
  • Qua app Zalopay

3. Thanh toán bằng trích nợ tự động

Đăng ký thanh toán qua ví điện tử hoặc các ngân hàng.

IX. Địa điểm giải ngân khoản vay FE Credit

Bạn có thể nhận tiền FE Credit giải ngân tại các phòng giao dịch, chi nhánh gần nhất của các đối tác liên kết với FE Credit như: VP Bank, BIDV, Agribank, Sacombank, Vietinbank, Payoo, Momo, Viettel, Thế Giới Di Động, Điện máy xanh.

X. Fe Credit có lừa đảo không?

Có khá nhiều thông tin phản ánh FE Credit lừa đảo khách hàng. Sự thật có như vậy không? 

  • FE Credit là  công ty tài chính đầu tiên, có bề dày kinh nghiệm và lớn nhất tại Việt Nam hiện nay
  • Sau nhiều năm hoạt động, xây dựng, FE Credit vẫn duy trì tốc độ tăng trưởng và sự tín nhiệm của khách hàng 
  • Công khai minh bạch các thông tin khoản vay như lãi suất, phí dịch vụ, các điều khoản vay vốn 
Xem thêm:  Vay tín chấp HDBank 2022: Điều kiện, thủ tục & lãi suất?

Vì vậy khách hàng cần tìm hiểu kỹ thông tin khoản vay và nghe nhân viên tư vấn để lựa chọn khoản vay phù hợp với tài chính.

XI. Tính dư nợ phải trả hàng tháng

Anh B vay tín chấp trả góp tại FE Credit với số tiền 30 triệu trong thời gian 3 năm với mức lãi suất 2.17%/tháng (cố định trong suốt thời gian vay). Áp dụng công thức trên, số tiền anh A phải trả cho FE Credit hàng tháng được tính như sau:

Số tiền phải trả hàng tháng = [30.000.000* 12.17%*(1+2.17%)^12] / [(1+2.17%)^12-1] = 833.000 VNĐ.

Như vậy, hàng tháng anh A phải trả số tiền là 833.000 đồng cho FE Credit. Trong đó, số tiền cả lãi và gốc được tính theo dư nợ giảm dần. Cụ thể:

Kỳ hạn trả nợ Số tiền gốc Số tiền lãi Tổng số tiền
1 833.000 1.125.000 1.958.000
2 833.000 1.093.763 1.926.763
3 833.000 1.062.525 1.895.525
4 833.000 1.031.288 1.864.288
5 833.000 1.000.050 1.833.050
6 833.000 968.813 1.801.813
7 833.000 937.575 1.770.575
8 833.000 906.338 1.739.338
9 833.000 875.100 1.708.100
10 833.000 843.863 1.676.863
11 833.000 812.625 1.645.625
12 833.000 781.388 1.614.388
13 833.000 750.150 1.583.150
14 833.000 718.913 1.551.913
15 833.000 687.675 1.520.675
16 833.000 656.438 1.489.438
17 833.000 625.200 1.458.200
18 833.000 593.963 1.426.963
19 833.000 562.725 1.395.725
20 833.000 531.488 1.364.488
21 833.000 500.250 1.333.250
22 833.000 469.013 1.302.013
23 833.000 437.775 1.270.775
24 833.000 406.538 1.239.538
25 833.000 375.300 1.208.300
26 833.000 344.063 1.777.063
27 833.000 312.825 1.145.825
28 833.000 281.588 1.114.588
29 833.000 250.350 1.083.350
30 833.000 219.113 1.052.113
31 833.000 187.875 1.020.875
32 833.000 156.638 989.638
33 833.000 125.400 958.400
34 833.000 94.163 927.163
35 833.000 62.925 895.925
36 833.000 31.688 876.688

XIII. Những câu hỏi thường gặp

fecredit vay tien mat

1.  FE Credit hoạt động ở bao nhiêu tỉnh thành?

Hiện FE Credit có 13.000 điểm giao dịch trên 64 tỉnh thành phố, trừ vùng hải đảo.

2. Khách hàng có nợ xấu được vay tiền FE Credit không?

FE Credit không hỗ trợ khách có nợ xấu trong 5 năm gần nhất.

3. Giải ngân hồ sơ vay tiền mặt FE Credit mất bao lâu?

Thời gian xét duyệt hồ sơ từ 2 – 3 ngày làm việc và giải ngân sau 24h ký hợp đồng.

4. Có thể thanh toán toàn bộ khoản vay trước hạn không?

Khách hàng có thể tất toán toàn bộ khoản vay bất cứ lúc nào nhưng không được tất toán một phần khoản vay. Bạn nên liên hệ với bộ phận CSKH của FE Credit trước để được hướng dẫn.

5. Không có hộ khẩu thường trú tại nơi vay thì có được vay tiêu dùng FE Credit không?

Khách hàng chi cần cung cấp Giấy tạm trú/Sổ tạm trú KT3 là đủ điều kiện vay tiêu dùng FE Credit.

6. Đang là sinh viên hoặc mới tốt nghiệp có vay tiêu dùng của FE Credit được không?

Khách hàng có độ tuổi 20 – 60 tuổi, mức thu nhập tối thiểu 3 triệu đồng/ tháng trở lên sẽ được vay tiêu dùng tại FE Credit. Tuy nhiên nếu vay trả góp với hạn mức nhỏ thì công ty tài chính không yêu cầu chứng minh thu nhập.

7. Có cần chứng minh mục đích sử dụng vốn vay FE Credit không?

Bạn dùng vốn vay với mục đích tiêu dùng cá nhân hợp pháp thì không cần chứng minh.

8. Đang có khoản vay ở công ty khác, có thể vay tiếp ở FE Credit không?

Khách hàng có thể vay cùng lúc 1 – 3 khoản vay từ công ty tài chính khác nhau với điều kiện không có nợ xấu trước đó và có đủ khả năng tất toàn toàn bộ khoản vay.

Nếu khách hàng đã có 3 khoản vay thì không được vay thêm khoản thứ 4 dù đủ khả năng trả nợ.

9. Được vay mấy khoản vay ở FE Credit?

Một khách hàng chỉ được vay một khoản vay ở FE Credit bất kể vay ở hình thức nào.

Ngoài khoản vay tiền mặt, bạn còn được vay trả góp với điều kiện đã đóng 4 kì phí trở lên. Nếu chưa đóng đủ, bạn phải tất toán toàn bộ khoản vay trước mới được xét duyệt khoản vay tiền mặt FE Credit.

10. Tổng đài trung tâm dịch vụ khách hàng của FE Credit là gì?

Bạn vui lòng gọi tới Hotline (08) 39111555 để được hỗ trợ nhanh nhất.

11. Mẫu đơn xin xác nhận lương FE Credit

Mẫu đơn xin xác nhận lương FE Credit

12. Mẫu hợp đồng Fe Credit vay tiền mặt

Mẫu hợp đồng fe credit vay tiền mặt

Mẫu hợp đồng fe credit vay tiền mặt

Trên đây là tất cả những thông tin quan trọng về cách vay tiền mặt FE Credit giải ngân nhanh chóng với lãi suất thấp mà Vpbanksme.vn muốn gửi đến bạn. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn khi lựa chọn vay tiền tại FE Credit.

>>>XEM THÊM: Vay tín chấp ngân hàng SCB: Điều kiện, hồ sơ và lãi suất 2022

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *